Xe nâng điện đối trọng Mitsubishi 1.6 tấn

Mô tả

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE NÂNG ĐIỆN ĐỐI TRỌNG  NHÃN HIỆU MITSUBISHI 1.5 TẤN MODEL FB16TCB VÀ FB16TBCB

  Model   đơn vị FB16TCB FB16TBCB
1 Tải trọng nâng   kg 1600 1600
2 Tâm tải trọng     500 500
3 Kiểu hoạt động     Ngồi lái Ngồi lái
4 Chiều cao nâng tiêu chuẩn   mm 3000 3000
5 Nâng tự do   mm 115 115
6 Góc nghiêng xuống/lên độ 5/7.5 5/7.5
7 Kích thước càng   mm 1070/100/35 1070/100/35
8 Chiều dài xe   mm 3050 3160
9 Chiều rộng xe   mm 1090 1090
10 Chiều cao đóng khung nâng   mm 1975 1975
11 Chiều cao cabin   mm 2050 2050
12 Bán kính quay nhỏ nhất Với pallet 1100×110 mm 1605 1715
13 Bề rộng làm việc tối thiểu Với pallet 1100×110 mm 3380 3490
14 Tốc độ di chuyển Có tải/không tải km/h 14.5/16.0 14.5/16.0
15 Tốc độ nâng Có tải/không tải mm/s 360/610 360/610
16 Khả năng leo dốc tối đa Có tải/không tải % 15/20 15/20
17 Tải trọng bản thân Không bao gồm ắc quy kg 2080 1930
18 Số lượng bánh Trước/Sau   2X/2 2X/2
19 Kích thước bánh xe Trước  mm 18×7-8-16PR 18×7-8-16PR
20 Sau mm 15×4 1/2-8-12PR 15×4 1/2-8-12PR
21 Khoảng cách tâm bánh   mm 1415 1525
22 Phanh chân     Thủy lực Thủy lực
23 Phanh dừng đỗ     Cơ khí Cơ khí
24 Ắc quy Loại   BS / JIS BS / JIS
25 Dung lượng V/Ah 48/350 48/730
26 Khối lượng  kg 595 1120
27 Mô tơ chạy   KW 2×4.5 2×4.5
28 Mô tơ thủy lực   KW 9.5 9.5
29 Mô tơ lái   KW 0.3 0.3
30 Bộ sạc Loại   Sạc rời Sạc rời
31 Dung lượng KVA 6.5 11.0

 

LIÊN HỆ ĐỂ MUA XE NÂNG ĐIỆN MITSUBISHI CHÍNH HÃNG

Công ty TNHH Goldbell Equipment (Việt Nam)

Trụ sở chính : Số 2/123 Khu Phố Hòa Lân 2 , Phường Thuận Giao , TX. Thuận An , T. Bình Dương

VP TP.HCM : Lầu 7 , Tòa nhà Hà Đô số 60 Trường Sơn , Phường 2 , Quận Tân Bình

VP Hà Nội : Số 3 + 5 Nguyễn Văn Linh , Phường Gia Thụy , Quận Long Biên

Hotline liên hệ : 0948.986.333

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Xe nâng điện đối trọng Mitsubishi 1.6 tấn”